Hà Nội công bố tỷ lệ 'chọi' vào lớp 10 THPT năm 2022

0:00 / 0:00
0:00
(PLVN) - Tổng chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 của các trường công lập không chuyên là 69.020 học sinh trong khi có tới trên 106.000 thí sinh dự thi.
Ảnh minh hoạ
Ảnh minh hoạ

Ngày 30/5, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố số lượng học sinh đăng ký dự tuyển vào lớp 10 của từng trường trung học phổ thông công lập không chuyên năm học 2022-2023.

Căn cứ vào số lượng học sinh đăng ký dự tuyển và chỉ tiêu được giao, học sinh có thể biết được “tỷ lệ chọi” vào lớp 10 của từng trường trung học phổ thông công lập năm học 2022-2023. Theo quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, học sinh không được thay đổi nguyện vọng dự tuyển.

Năm học 2022-2023, mỗi học sinh được đăng ký dự tuyển tối đa vào ba trường trung học phổ thông công lập, xếp theo thứ tự nguyện vọng 1, nguyện vọng 2 và nguyện vọng 3.

Trong đó, nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2 phải thuộc khu vực tuyển sinh theo quy định, nguyện vọng 3 có thể thuộc một khu vực tuyển sinh bất kỳ.

Học sinh không được thay đổi nguyện vọng dự tuyển sau khi đã đăng ký.

Cụ thể, tỉ lệ chọi vào các trường công lập trên địa bàn TP Hà Nội như sau:

STT

Mã trường

Trường

Chỉ tiêu

Số học sinh đăng ký

Tỉ lệ chọi NV1(1 chọi mấy?)

Tỉ lệ đỗ NV1

NV1

NV2

NV3

1

2

3

4

5

6

7



Khu vực TS: 1 (10101: Ba Đình, 10124: Tây Hồ)




1

101

Nguyễn Trãi-Ba Đình

640

1.026

1132

259

1,60

62,38%

2

102

Phạm Hồng Thái

675

1.318

1236

394

1,95

51,21%

3

103

Phan Đình Phùng

675

1.579

141

27

2,34

42,75%

4

2402

Tây Hồ

720

1.237

2177

1063

1,72

58,21%



CỘNG KHU VỰC

2.710

5.160

4686

1743

1,90

52,52%

Khu vực TS: 2 (10111: Hai Bà Trưng, 10113: Hoàn Kiếm)




5

1101

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

675

984

1811

198

1,46

68,60%

6

1102

Thăng Long

675

1.088

54

33

1,61

62,04%

7

1103

Trần Nhân Tông

675

1.305

1359

122

1,93

51,72%

8

1301

Trần Phú-Hoàn Kiếm

720

1.358

224

73

1,89

53,02%

9

1302

Việt Đức

765

1.570

136

37

2,05

48,73%



CỘNG KHU VỰC

3.510

6.305

3584

463

1,80

55,67%

Khu vực TS: 3 (10104: Cầu Giấy, 10108: Đống Đa, 10128: Thanh Xuân)




10

402

Cầu Giấy

720

1.666

818

154

2,31

43,22%

11

403

Yên Hòa

675

2.048

144

30

3,03

32,96%

12

801

Đống Đa

675

1.317

1529

551

1,95

51,25%

13

802

Kim Liên

765

1.487

59

27

1,94

51,45%

14

803

Lê Quý Đôn-Đống Đa

720

1.289

427

53

1,79

55,86%

15

804

Quang Trung-Đống Đa

675

1.294

2180

352

1,92

52,16%

16

2801

Nhân Chính

585

1.482

282

68

2,53

39,47%

17

2802

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

675

1.229

1880

1249

1,82

54,92%

18

2803

Khương Đình

675

978

1737

1378

1,45

69,02%

19

2804

TH, THCS và Khương Hạ

280

688

2207

1498

2,46

40,70%



CỘNG KHU VỰC

6.445

13.478

11263

5360

2,09

47,82%

Khu vực TS: 4 (10114: Hoàng Mai, 10127: Thanh Trì)




20

1401

Hoàng Văn Thụ

675

1.353

1355

756

2,00

49,89%

21

1402

Trương Định

720

1.167

1720

1616

1,62

61,70%

22

1403

Việt Nam-Ba Lan

720

1.070

479

386

1,49

67,29%

23

2701

Ngọc Hồi

585

713

109

80

1,22

82,05%

24

2702

Ngô Thì Nhậm

675

1.111

675

534

1,65

60,76%

25

2703

Đông Mỹ

540

757

1806

897

1,40

71,33%

26

2704

Nguyễn Quốc Trinh

585

712

2242

1176

1,22

82,16%



CỘNG KHU VỰC

4.500

6.883

8386

5445

1,53

65,38%

Khu vực TS: 5 (10109: Gia Lâm, 10115: Long Biên)




27

901

Cao Bá Quát-Gia Lâm

675

774

107

35

1,15

87,21%

28

902

Dương Xá

630

1.072

253

38

1,70

58,77%

29

903

Nguyễn Văn Cừ

585

1.140

2956

816

1,95

51,32%

30

904

Yên Viên

630

1.135

268

135

1,80

55,51%

31

1501

Lý Thường Kiệt

495

735

293

95

1,48

67,35%

32

1502

Nguyễn Gia Thiều

675

1.107

25

9

1,64

60,98%

33

1503

Phúc Lợi

720

1.032

1305

270

1,43

69,77%

34

1504

Thạch Bàn

720

1.212

2426

710

1,68

59,41%



CỘNG KHU VỰC

5.130

8.207

7633

2108

1,60

62,51%

Khu vực TS: 6 (10107: Đông Anh, 10116: Mê Linh, 10122: Sóc Sơn)




35

701

Bắc Thăng Long

675

1.123

1156

536

1,66

60,11%

36

702

Cổ Loa

675

1.074

47

72

1,59

62,85%

37

703

Đông Anh

630

1.068

860

119

1,70

58,99%

38

704

Liên Hà

675

911

41

34

1,35

74,09%

39

705

Vân Nội

675

927

504

136

1,37

72,82%

40

1601

Mê Linh

450

587

10

20

1,30

76,66%

41

1602

Quang Minh

450

675

2108

2581

1,50

66,67%

42

1603

Tiền Phong

450

580

1488

959

1,29

77,59%

43

1604

Tiến Thịnh

450

515

1047

931

1,14

87,38%

44

1605

Tự Lập

450

268

1663

4075

0,60

167,91%

45

1606

Yên Lãng

450

576

56

29

1,28

78,13%

46

2201

Đa Phúc

675

977

47

77

1,45

69,09%

47

2202

Kim Anh

495

774

550

126

1,56

63,95%

48

2203

Minh Phú

450

714

2126

991

1,59

63,03%

49

2204

Sóc Sơn

630

779

17

30

1,24

80,87%

50

2205

Trung Giã

540

707

608

318

1,31

76,38%

51

2206

Xuân Giang

450

844

1005

555

1,88

53,32%



CỘNG KHU VỰC

9.270

13.099

13333

11589

1,41

70,77%

Khu vực TS: 7 (10103: Bắc Từ Liêm, 10106: Đan Phượng, 10112: Hoài Đức, 10118: Nam Từ Liêm)




52

301

Nguyễn Thị Minh Khai

675

1.570

54

33

2,33

42,99%

53

302

Thượng Cát

585

692

1134

406

1,18

84,54%

54

303

Xuân Đỉnh

675

1.216

257

97

1,80

55,51%

55

601

Đan Phượng

675

750

52

38

1,11

90,00%

56

602

Hồng Thái

585

846

894

308

1,45

69,15%

57

603

Tân Lập

585

789

960

732

1,35

74,14%

58

1201

Hoài Đức A

630

791

236

167

1,26

79,65%

59

1202

Hoài Đức B

675

1.008

280

248

1,49

66,96%

60

1203

Vạn Xuân-Hoài Đức

585

818

670

209

1,40

71,52%

61

1204

Hoài Đức C

495

797

2566

1599

1,61

62,11%

62

1801

Đại Mỗ

720

890

2787

3674

1,24

80,90%

63

1802

Trung Văn

480

761

950

1331

1,59

63,07%

64

1803

Xuân Phương

675

835

1614

640

1,24

80,84%

65

1804

Mỹ Đình

520

1.297

1464

621

2,49

40,09%



CỘNG KHU VỰC

8.560

13.060

13918

10103

1,53

65,54%

Khu vực TS: 8 (10102: Ba Vì, 10120: Phúc Thọ, 10123: Sơn Tây)




66

201

Ba Vì

675

642

807

386

0,95

105,14%

67

202

Bất Bạt

495

369

1281

1226

0,00

134,15%

68

203

Minh Quang

405

253

1439

2016

0,00

160,08%

69

204

Ngô Quyền-Ba Vì

675

978

229

77

1,45

69,02%

70

205

Quảng Oai

675

1.079

403

174

1,60

62,56%

71

2001

Ngọc Tảo

675

952

73

84

1,41

70,90%

72

2002

Phúc Thọ

675

937

527

309

1,39

72,04%

73

2003

Vân Cốc

540

720

2129

1099

1,33

75,00%

74

2302

Tùng Thiện

675

1.014

323

19

1,50

66,57%

75

2303

Xuân Khanh

540

445

1622

1739

0,00

121,35%



CỘNG KHU VỰC

6.030

7.389

8833

7129

1,23

81,61%

Khu vực TS: 9 (10121: Quốc Oai, 10125: Thạch Thất)




76

2101

Cao Bá Quát-Quốc Oai

540

835

441

699

1,55

64,67%

77

2102

Minh Khai

630

995

591

798

1,58

63,32%

78

2103

Quốc Oai

675

929

8

16

1,38

72,66%

79

2104

Phan Huy Chú-Quốc Oai

540

738

2032

1512

1,37

73,17%

80

2501

Bắc Lương Sơn

450

406

993

1702

0,00

110,84%

81

2502

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

585

854

1003

171

1,46

68,50%

82

2503

Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất

630

1.001

32

36

1,59

62,94%

83

2504

Thạch Thất

675

783

9

32

1,16

86,21%

84

2505

Minh Hà

450

373

2050

1571

0,00

120,64%



CỘNG KHU VỰC

5.175

6.914

7159

6537

1,34

74,85%

Khu vực TS: 10 (10105: Chương Mỹ, 10110: Hà Đông, 10126: Thanh Oai)




85

501

Chúc Động

675

1.098

1445

407

1,63

61,48%

86

502

Chương Mỹ A

675

1.048

76

49

1,55

64,41%

87

503

Chương Mỹ B

675

974

2052

1884

1,44

69,30%

88

504

Xuân Mai

675

1.104

86

52

1,64

61,14%

89

505

Nguyễn Văn Trỗi

675

680

2476

1817

1,01

99,26%

90

1003

Lê Quý Đôn-Hà Đông

720

1.805

42

33

2,51

39,89%

91

1004

Quang Trung-Hà Đông

720

1.723

1146

37

2,39

41,79%

92

1005

Trần Hưng Đạo-Hà Đông

720

1.220

1516

562

1,69

59,02%

93

2601

Nguyễn Du-Thanh Oai

630

880

149

159

1,40

71,59%

94

2602

Thanh Oai A

630

1.134

1597

172

1,80

55,56%

95

2603

Thanh Oai B

630

893

278

145

1,42

70,55%



CỘNG KHU VỰC

7.425

12.559

10863

5317

1,69

59,12%

Khu vực TS: 11 (10119: Phú Xuyên, 10129: Thường Tín)




96

1901

Đồng Quan

540

686

25

29

1,27

78,72%

97

1902

Phú Xuyên A

675

850

60

108

1,26

79,41%

98

1903

Phú Xuyên B

540

631

517

258

1,17

85,58%

99

1904

Tân Dân

495

600

1679

381

1,21

82,50%

100

2901

Lý Tử Tấn

585

802

2742

2860

1,37

72,94%

101

2902

Nguyễn Trãi-Thường Tín

540

660

837

1745

1,22

81,82%

102

2903

Tô Hiệu-Thường Tín

585

813

540

261

1,39

71,96%

103

2904

Thường Tín

630

808

11

38

1,28

77,97%

104

2905

Vân Tảo

540

764

768

489

1,41

70,68%



CỘNG KHU VỰC

5.130

6.614

7179

6169

1,29

77,56%

Khu vực TS: 12 (10117: Mỹ Đức, 10130: Ứng Hòa)




105

1701

Hợp Thanh

495

609

1057

200

1,23

81,28%

106

1702

Mỹ Đức A

675

760

5

23

1,13

88,82%

107

1703

Mỹ Đức B

585

846

94

68

1,45

69,15%

108

1704

Mỹ Đức C

495

533

897

1389

1,08

92,87%

109

3001

Đại Cường

315

285

1115

2617

0,00

110,53%

110

3002

Lưu Hoàng

360

364

1154

1739

1,01

98,90%

111

3003

Trần Đăng Ninh

540

698

580

472

1,29

77,36%

112

3004

Ứng Hoà A

540

645

129

78

1,19

83,72%

113

3005

Ứng Hoà B

450

490

1048

829

1,09

91,84%



CỘNG KHU VỰC

4.455

5.230

6079

7415

1,17

85,18%

Khu vực TS: (Toàn TP)




114

2401

Chu Văn An

270

776

29

46

2,87

34,79%

115

206

PT Dân tộc nội trú

140

174

2

6

1,24

80,46%

116

2301

Sơn Tây

270

738

7

11

2,73

36,59%



CỘNG KHU VỰC

680

1.688

38

63

2,48

40,28%



CỘNG TOÀN THÀNH PHỐ

69.020

106.586

102954

69441

1,54

64,76%

Đọc thêm